Groupware nền web cho vận hành nội bộ: nhân sự, chấm công, nghỉ phép, tài sản, phòng họp, dự án và hợp đồng trên một hệ thống.
Các phân hệ chính
| Phân hệ | Chức năng |
|---|---|
| Quản trị nhân sự (HRM) | Hồ sơ nhân viên, cấp bậc, sơ đồ tổ chức, đánh giá |
| Chấm công check-in / check-out | Ghi nhận giờ làm, xác thực GPS/IP |
| Dự án & nguồn lực | Tiến độ dự án, phân bổ nhân sự, theo dõi KPI |
| Nghỉ phép & tài sản | Xin nghỉ, phê duyệt, đề xuất cấp phát, mượn thiết bị |
| Phòng họp | Đặt phòng, lịch trống, chống đặt trùng |
| Hợp đồng & thanh toán | Vòng đời hợp đồng, duyệt thanh toán và tạm ứng |
Trước và sau khi sử dụng
| Trước | Sau khi dùng E-Office Groupware | |
|---|---|---|
| Xin nghỉ phép | 6 bước | 2 bước |
| Chấm công | 4 bước | 1 bước |
| Đặt phòng họp | 3 bước | 1 bước |
| Mượn thiết bị test | 4 bước | 2 bước |
| Yêu cầu IT / hành chính | 3 bước | 1 bước |
| Thanh toán & tạm ứng | 4 bước | 2 bước |
Số bước thao tác thủ công theo luồng xử lý điển hình của từng công việc. Số bước thực tế tùy quy trình của mỗi doanh nghiệp.
| Công việc | Trước | Sau khi dùng E-Office Groupware |
|---|---|---|
| Xin nghỉ phép | Đơn giấy hoặc email, tính phép thủ công bằng Excel | Gửi đơn online, luồng duyệt, tự tính số phép |
| Chấm công | Bảng công thủ công, đối soát cuối tháng | Dữ liệu check-in / check-out, xác thực GPS/IP |
| Phòng họp | Hỏi miệng hoặc file dùng chung, dễ trùng lịch | Lịch đặt phòng, chống đặt trùng |
| Thiết bị test | Không rõ ai đang giữ thiết bị nào | Nhật ký mượn / trả, người đang giữ |
| Thông báo | Rải rác qua email, chat | Một kênh thông báo chung |
| Thông tin nhân sự | File riêng lẻ ở từng bộ phận | Hồ sơ nhân viên và sơ đồ tổ chức tập trung |
| Yêu cầu IT / hành chính | Nhắn tin hoặc nói miệng, không theo dõi được | Support ticket có trạng thái xử lý |
| Thanh toán & tạm ứng | Duyệt giấy, khó theo dõi trạng thái | Luồng phê duyệt, lịch sử đề nghị |
Dashboard
- Thống kê nghỉ phép: phép năm trước, phép năm, thâm niên, điều chỉnh, đã dùng, còn lại (giờ / ngày)
- Nghỉ hôm nay: người nghỉ, loại phép, thời lượng
- Sinh nhật và kỷ niệm ngày vào công ty: dải thông báo, danh sách theo tháng
- Biểu đồ kỹ năng kỹ thuật: radar so với mức cao nhất / trung bình / thấp nhất của đội
- Thiết bị đang dùng: thiết bị test đang mượn, trả bằng một nút
Chức năng cho nhân viên
| Menu | Chức năng |
|---|---|
| Announcement | Thông báo công ty |
| My Leave / Leave Request | Số phép, lịch sử, gửi đơn, trạng thái duyệt |
| Work From Home | Đăng ký và duyệt làm việc từ xa |
| Attendance | Dữ liệu check-in / check-out |
| Calendar | Ngày lễ, sự kiện, lịch nghỉ của đội |
| Staff List / Company Structure | Danh bạ nhân viên, sơ đồ tổ chức |
| Assets / Borrow Device | Tài sản được cấp, mượn thiết bị test |
| Booking Room | Đặt phòng họp |
| Support Ticket | Yêu cầu IT / hành chính, theo dõi trạng thái |
Chức năng quản trị
| Menu | Chức năng |
|---|---|
| Employee / Level / Company | Hồ sơ nhân viên, cấp bậc, thông tin công ty và chi nhánh |
| Leave / Work From Home | Phê duyệt, điều chỉnh số phép |
| Attendance / Calendar | Chỉnh sửa chấm công, ngày lễ và sự kiện |
| Announcement | Soạn và đăng thông báo |
| Assets / Test Device | Danh mục tài sản, thiết bị, người đang giữ |
| Room / Camera | Danh sách phòng họp, thiết bị camera văn phòng |
| Roles | Phân quyền truy cập và phê duyệt theo vai trò |
| Project Management | Kế hoạch dự án, phân công, tiến độ |
